hàn
hán
bộ thuỷ · 5 nét

người Hán; dân tộc Hán

4 nghĩa#10539
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người Hán; dân tộc Hán

    中国主要民族,人口最多的民族zhōngguó zhǔyào mínzú, rénkǒu zuì duō de mínzú

    • Anh ấy là người dân tộc Hán.

  2. danh từ

    tiếng Hán; người Hán; nhà Hán

    中国的语言,也叫中文zhōngguó de yǔyán, yě jiào zhōngwén

    • Bạn có biết nói tiếng Hán không?

  3. danh từ

    triều Hán (206 TCN–220 SCN)

    中国古代的一个朝代,时间从公元前206年到220年zhōngguó gǔdài de yīgè cháodài, shíjiān cóng gōngyuán qián 206 nián dào 220 nián

    • Triều đại nhà Hán là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.

  4. danh từ

    người đàn ông; phu; chồng

    成年的男性人chéngnián de nánxìng rén

    • Anh ấy là một người đàn ông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.