浪迹

浪迹
làng
lãng tích

phiêu bạt; lang bạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phiêu bạt; lang bạt

    • Anh ấy thích lang thang khắp nơi.

  2. động từ

    lãng du; lang bạt kỳ hồ

    • Anh ấy lang thang khắp nơi, bốn bể là nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.