漂泊

漂泊
piāo
phiêu bạc

phiêu bạt; lang thang; sống cuộc đời lưu lạc

2 nghĩa#24530
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phiêu bạt; lang thang; sống cuộc đời lưu lạc

    • Anh ấy thích cuộc sống phiêu bạt.

  2. động từ

    phiêu bạt; trôi dạt; lênh đênh (trên sóng nước)

    • Con thuyền trôi dạt trên biển.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.