流放

流放
liúfàng
lưu phóng

đày ải; lưu đày; phát vãng

4 nghĩa#10907
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đày ải; lưu đày; phát vãng

    把某人驱逐到远离的地方;罚他离开家乡或国家bǎ mǒurén qūzhú dào yuǎnlí de dìfang; fá tā líkāi jiāxiāng huò guójiā

    • Anh ta bị lưu đày đến một hòn đảo xa xôi.

  2. động từ

    lưu đày; phóng trục; trục xuất

    把某人送到远处,不让他在原地生活bǎ mǒurén sòngdào yuǎnchù, búràng tā zài yuándì shēnghuó

    • Anh ấy bị lưu đày.

  3. động từ

    lưu đày; trục xuất; phóng trục

    把人送到远地方,不让回来bǎ rén sòng dào yuǎn dìfang,búràng huíláih

    • Anh ta bị lưu đày đến một nơi xa xôi.

  4. động từ

    lưu đày; đày ải; (nghĩa gốc) thả trôi (gỗ) theo dòng nước

    把犯人送到远处惩罚;放逐bǎ fànrén sòngdào yuǎnchù chéngfá;fàngyú

    • Họ thả gỗ trôi xuống hạ lưu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.