Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
流放
đày ải; lưu đày; phát vãng
NGHĨA
- 壹动động từ
đày ải; lưu đày; phát vãng
中把某人驱逐到远离的地方;罚他离开家乡或国家bǎ mǒurén qūzhú dào yuǎnlí de dìfang; fá tā líkāi jiāxiāng huò guójiā
- 。
Anh ta bị lưu đày đến một hòn đảo xa xôi.
- 貳动động từ
lưu đày; phóng trục; trục xuất
中把某人送到远处,不让他在原地生活bǎ mǒurén sòngdào yuǎnchù, búràng tā zài yuándì shēnghuó
- 。
Anh ấy bị lưu đày.
- 參动động từ
lưu đày; trục xuất; phóng trục
中把人送到远地方,不让回来bǎ rén sòng dào yuǎn dìfang,búràng huíláih
- 。
Anh ta bị lưu đày đến một nơi xa xôi.
- 肆动động từ
lưu đày; đày ải; (nghĩa gốc) thả trôi (gỗ) theo dòng nước
中把犯人送到远处惩罚;放逐bǎ fànrén sòngdào yuǎnchù chéngfá;fàngyú
- 。
Họ thả gỗ trôi xuống hạ lưu.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
đày ải; lưu đày; phát vãng
NGHĨA
- 壹动động từ
đày ải; lưu đày; phát vãng
中把某人驱逐到远离的地方;罚他离开家乡或国家bǎ mǒurén qūzhú dào yuǎnlí de dìfang; fá tā líkāi jiāxiāng huò guójiā
- 。
Anh ta bị lưu đày đến một hòn đảo xa xôi.
- 貳动động từ
lưu đày; phóng trục; trục xuất
中把某人送到远处,不让他在原地生活bǎ mǒurén sòngdào yuǎnchù, búràng tā zài yuándì shēnghuó
- 。
Anh ấy bị lưu đày.
- 參动động từ
lưu đày; trục xuất; phóng trục
中把人送到远地方,不让回来bǎ rén sòng dào yuǎn dìfang,búràng huíláih
- 。
Anh ta bị lưu đày đến một nơi xa xôi.
- 肆动động từ
lưu đày; đày ải; (nghĩa gốc) thả trôi (gỗ) theo dòng nước
中把犯人送到远处惩罚;放逐bǎ fànrén sòngdào yuǎnchù chéngfá;fàngyú
- 。
Họ thả gỗ trôi xuống hạ lưu.
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)