召回

召回
zhàohuí
triệu hồi

thu hồi (sản phẩm); triệu hồi (đại sứ, v.v.)

1 nghĩa#17916
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thu hồi (sản phẩm); triệu hồi (đại sứ, v.v.)

    • Công ty quyết định triệu hồi tất cả các sản phẩm bị lỗi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.