Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
召回
召回
triệu hồi
thu hồi (sản phẩm); triệu hồi (đại sứ, v.v.)
1 nghĩa#17916
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thu hồi (sản phẩm); triệu hồi (đại sứ, v.v.)
- 。
Công ty quyết định triệu hồi tất cả các sản phẩm bị lỗi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
召回
Phồn thể召
triệu hồi
thu hồi (sản phẩm); triệu hồi (đại sứ, v.v.)
1 nghĩa#17916
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thu hồi (sản phẩm); triệu hồi (đại sứ, v.v.)
- 。
Công ty quyết định triệu hồi tất cả các sản phẩm bị lỗi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối