荒野

荒野
huāng
hoang dã

vùng hoang dã; chốn thảo dã; (bóng) thành phần thô lậu, ô hợp

1 nghĩa#11178
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng hoang dã; chốn thảo dã; (bóng) thành phần thô lậu, ô hợp

    没有人住、没有建筑的空旷地方méiyǒu rén zhù、méiyǒu jiànzhù de kōngkuàng dìfang

    • Vùng hoang dã này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.