Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发配
发配
phát phối
bố trí; phân công; tản cư (bị phạt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bố trí; phân công; tản cư (bị phạt)
- 。
Anh ta bị phát phối đến biên cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
LIÊN QUAN
发配
Phồn thể發配
phát phối
bố trí; phân công; tản cư (bị phạt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bố trí; phân công; tản cư (bị phạt)
- 。
Anh ta bị phát phối đến biên cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu