发配

发配
pèi
phát phối

bố trí; phân công; tản cư (bị phạt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bố trí; phân công; tản cư (bị phạt)

    • Anh ta bị phát phối đến biên cương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.