充军

充军
chōngjūn
sung quân

đày đi lính; lưu đày sung quân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đày đi lính; lưu đày sung quân

    • Anh ta bị sung quân đến biên cương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.