派上用场

派上用场
pàishàngyòngchǎng
phái thượng dụng trường

phát huy tác dụng; dùng đúng chỗ; có ích

2 nghĩa#17313
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát huy tác dụng; dùng đúng chỗ; có ích

    • Công cụ này cuối cùng cũng được đưa vào sử dụng.

  2. động từ

    có dịp dùng đến; phát huy tác dụng; có ích

    • Công cụ này luôn có ích.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.