活期贷款

活期贷款
huódàikuǎn
hoạt kỳ thải khoản

khoản vay không kỳ hạn; khoản vay theo yêu cầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoản vay không kỳ hạn; khoản vay theo yêu cầu

    • Lãi suất của khoản vay theo yêu cầu thường thấp hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.