活下去

活下去
huóxià
hoạt hạ khứ

tiếp tục sống; sống tiếp

2 nghĩa#3020
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp tục sống; sống tiếp

    继续生存;不死亡jìxù shēngcún;búsǐwáng

    • Chúng ta đều phải sống tiếp.

  2. động từ

    tồn tại; sống sót; lưu giữ

    保持生命;不死亡bǎochí shēngmìng; búsǐwàng

    • Chúng ta phải sống sót.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.