洁净

洁净
jiéjìng
khiết tịnh

sạch sẽ; gọn gàng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#29908
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sạch sẽ; gọn gàng

    • Căn phòng rất sạch sẽ.

  2. động từ

    gội đầu; tắm gội; tẩy rửa

    • Xin hãy rửa sạch tay của bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.