Tới nội dung chính

澄清

澄清
chéngqīng
trừng thanh

làm rõ; giải thích rõ; đính chính

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#11000
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm rõ; giải thích rõ; đính chính

    中说明真实情况,使不清楚的事变得清楚shuōmíng zhēnshí qíngkuàng, shǐ bù qīngchu de shì biàn de qīngchu

    • 。

      Xin bạn hãy làm rõ một chút.

  2. 貳动động từ

    làm rõ; tìm hiểu rõ

    中使某事变得清楚、明白shǐ mǒushì biànde qīngchu、míngbai

    • 。

      Xin bạn làm rõ một chút.

  3. 參动động từ

    làm rõ; clarify; (của nước) trong lại; lắng trong

    中使某事变得清楚明白shǐ mǒu shì biànde qīngchu míngbai

    • 。

      Xin bạn làm rõ sự thật một chút.

  4. 肆形tính từ

    trong suốt; trong lành (của chất lỏng)

    中液体变得干净透明yètǐ biàndé gānnjìng tòumíng

    • 。

      Nước sông rất trong.

  5. 伍形tính từ

    trong suốt; thanh trong; sáng trong

    中水或液体清澈透明,没有浑浊shuǐ huò yètǐ qīngchè tòumíng, méiyǒu húnzhuó

    • 。

      Nước rất trong.

澄
chéng
trừng
BỘ THỦ⽔
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu