澄清
làm rõ; giải thích rõ; đính chính
NGHĨA
- 壹动động từ
làm rõ; giải thích rõ; đính chính
中说明真实情况,使不清楚的事变得清楚shuōmíng zhēnshí qíngkuàng, shǐ bù qīngchu de shì biàn de qīngchu
- 。
Xin bạn hãy làm rõ một chút.
- 貳动động từ
làm rõ; tìm hiểu rõ
中使某事变得清楚、明白shǐ mǒushì biànde qīngchu、míngbai
- 。
Xin bạn làm rõ một chút.
- 參动động từ
làm rõ; clarify; (của nước) trong lại; lắng trong
中使某事变得清楚明白shǐ mǒu shì biànde qīngchu míngbai
- 。
Xin bạn làm rõ sự thật một chút.
- 肆形tính từ
trong suốt; trong lành (của chất lỏng)
中液体变得干净透明yètǐ biàndé gānnjìng tòumíng
- 。
Nước sông rất trong.
- 伍形tính từ
trong suốt; thanh trong; sáng trong
中水或液体清澈透明,没有浑浊shuǐ huò yètǐ qīngchè tòumíng, méiyǒu húnzhuó
- 。
Nước rất trong.
lắng trong; lắng xuống (của chất lỏng)
NGHĨA
- 壹动động từ
lắng trong; lắng xuống (của chất lỏng)
中液体中的杂质沉下去,使液体变清楚yètǐ zhōng de zázhì chénxià qù, shǐ yètǐ biàn qīngchu
- 。
Hãy để nước lắng trong một chút.
- 貳动động từ
lắng trong; lắng xuống (cho trong)
中液体中的杂质沉下去,使液体变清yètǐ zhōngde zázhì chénxià qu, shǐ yètǐ biàn qīng
- 。
Nước từ từ trong lại.
- 參动động từ
làm trong (chất lỏng); lắng trong
中使液体变清澈;也指消除误会或怀疑shǐ yètǐ biàn qīngchè;yě zhǐ xiāochu wùhuì huò huáiyí
- 。
Anh ấy đã dập tắt tin đồn.
- 肆动động từ
lắng trong; lắng cặn (hóa học)
中液体中的固体物质沉降到底部yètǐ zhōng de gùtǐ wùzhì chénjiàng dào dǐbù
- 。
Dung dịch này sẽ kết tủa.
- 伍动động từ
sắp xếp; bố trí; trang trí (phòng); giao (nhiệm vụ)
中使事情变得清楚明白shǐ shìqing biàn de qīngchu míngbai
- 。
Xin hãy làm rõ sự thật.
làm rõ; giải thích rõ; đính chính
NGHĨA
- 壹动động từ
làm rõ; giải thích rõ; đính chính
中说明真实情况,使不清楚的事变得清楚shuōmíng zhēnshí qíngkuàng, shǐ bù qīngchu de shì biàn de qīngchu
- 。
Xin bạn hãy làm rõ một chút.
- 貳动động từ
làm rõ; tìm hiểu rõ
中使某事变得清楚、明白shǐ mǒushì biànde qīngchu、míngbai
- 。
Xin bạn làm rõ một chút.
- 參动động từ
làm rõ; clarify; (của nước) trong lại; lắng trong
中使某事变得清楚明白shǐ mǒu shì biànde qīngchu míngbai
- 。
Xin bạn làm rõ sự thật một chút.
- 肆形tính từ
trong suốt; trong lành (của chất lỏng)
中液体变得干净透明yètǐ biàndé gānnjìng tòumíng
- 。
Nước sông rất trong.
- 伍形tính từ
trong suốt; thanh trong; sáng trong
中水或液体清澈透明,没有浑浊shuǐ huò yètǐ qīngchè tòumíng, méiyǒu húnzhuó
- 。
Nước rất trong.
lắng trong; lắng xuống (của chất lỏng)
NGHĨA
- 壹动động từ
lắng trong; lắng xuống (của chất lỏng)
中液体中的杂质沉下去,使液体变清楚yètǐ zhōng de zázhì chénxià qù, shǐ yètǐ biàn qīngchu
- 。
Hãy để nước lắng trong một chút.
- 貳动động từ
lắng trong; lắng xuống (cho trong)
中液体中的杂质沉下去,使液体变清yètǐ zhōngde zázhì chénxià qu, shǐ yètǐ biàn qīng
- 。
Nước từ từ trong lại.
- 參动động từ
làm trong (chất lỏng); lắng trong
中使液体变清澈;也指消除误会或怀疑shǐ yètǐ biàn qīngchè;yě zhǐ xiāochu wùhuì huò huáiyí
- 。
Anh ấy đã dập tắt tin đồn.
- 肆动động từ
lắng trong; lắng cặn (hóa học)
中液体中的固体物质沉降到底部yètǐ zhōng de gùtǐ wùzhì chénjiàng dào dǐbù
- 。
Dung dịch này sẽ kết tủa.
- 伍动động từ
sắp xếp; bố trí; trang trí (phòng); giao (nhiệm vụ)
中使事情变得清楚明白shǐ shìqing biàn de qīngchu míngbai
- 。
Xin hãy làm rõ sự thật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)