注重

注重
zhùzhòng
chú trọng

chú ý; để tâm

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#15446
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chú ý; để tâm

    • Chúng ta nên chú trọng sức khỏe.

  2. động từ

    tăng nặng; làm trầm trọng hơn; nhấn mạnh

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.