实效

实效
shíxiào
thực hiệu

hiệu quả thực tế; thực hiệu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệu quả thực tế; thực hiệu

    • Kế hoạch này không có hiệu quả thực tế.

  2. danh từ

    kết quả thực tế; hiệu quả thực sự

    • Kế hoạch này có hiệu quả thực tế.

  3. danh từ

    sức mạnh; lực tác động; hiệu lực

    • Loại thuốc này có hiệu quả không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.