/
实效
实效
thực hiệu
hiệu quả thực tế; thực hiệu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu quả thực tế; thực hiệu
- 。
Kế hoạch này không có hiệu quả thực tế.
- 貳名danh từ
kết quả thực tế; hiệu quả thực sự
- 。
Kế hoạch này có hiệu quả thực tế.
- 參名danh từ
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
- ?
Loại thuốc này có hiệu quả không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
实效
Phồn thể實效
thực hiệu
hiệu quả thực tế; thực hiệu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu quả thực tế; thực hiệu
- 。
Kế hoạch này không có hiệu quả thực tế.
- 貳名danh từ
kết quả thực tế; hiệu quả thực sự
- 。
Kế hoạch này có hiệu quả thực tế.
- 參名danh từ
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
- ?
Loại thuốc này có hiệu quả không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)