波希米亚

波希米亚
ba hy mễ á

Bohemia, vùng lịch sử ở Trung Âu; (phong cách) Bohemian

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Bohemia, vùng lịch sử ở Trung Âu; (phong cách) Bohemian(kế thừa)

    • Bohemia là một vùng lịch sử ở Trung Âu.

  2. danh từ

    Bohemia (vùng đất ở Séc); phong cách tự do phóng khoáng (nghệ thuật, không theo lề thói)(kế thừa)

    • Cô ấy thích phong cách bohemian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.