Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓气
鼓气
cổ khí
thổi phồng; cổ vũ; khích lệ
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thổi phồng; cổ vũ; khích lệ
- 貳动động từ
thổi phồng; cổ vũ; khích lệ
- 參动động từ
phồng lên; giãn nở; (bóng) bành trướng; tự phụ
- 。
Anh ấy bơm hơi vào lốp xe.
- 肆动động từ
thổi khí vào; bơm khí vào
- 伍动động từ
khích lệ; cổ vũ tinh thần
- 。
Chúng ta nên động viên lẫn nhau.
- 陸动động từ
tải trọng; phụ tải; tải (điện)
- 。
Chúng ta nên cổ vũ lẫn nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
鼓气
Phồn thể鼓氣
cổ khí
thổi phồng; cổ vũ; khích lệ
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thổi phồng; cổ vũ; khích lệ
- 貳动động từ
thổi phồng; cổ vũ; khích lệ
- 參动động từ
phồng lên; giãn nở; (bóng) bành trướng; tự phụ
- 。
Anh ấy bơm hơi vào lốp xe.
- 肆动động từ
thổi khí vào; bơm khí vào
- 伍动động từ
khích lệ; cổ vũ tinh thần
- 。
Chúng ta nên động viên lẫn nhau.
- 陸动động từ
tải trọng; phụ tải; tải (điện)
- 。
Chúng ta nên cổ vũ lẫn nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.