鼓气

鼓气
cổ khí

thổi phồng; cổ vũ; khích lệ

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thổi phồng; cổ vũ; khích lệ

  2. động từ

    thổi phồng; cổ vũ; khích lệ

  3. động từ

    phồng lên; giãn nở; (bóng) bành trướng; tự phụ

    • Anh ấy bơm hơi vào lốp xe.

  4. động từ

    thổi khí vào; bơm khí vào

  5. động từ

    khích lệ; cổ vũ tinh thần

    • Chúng ta nên động viên lẫn nhau.

  6. động từ

    tải trọng; phụ tải; tải (điện)

    • Chúng ta nên cổ vũ lẫn nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chú(trống đặt trên giá (tượng hình))BỘ
  • chi(cành, tay cầm dùi gõ)HỘI Ý

Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.