海岸

海岸
hǎiàn
hải ngạn

bờ biển; bờ bể; hải ngạn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4280
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bờ biển; bờ bể; hải ngạn

    陆地与海洋相接的地方lùdì yǔ hǎiyáng xiānngjiē de dìfang

    • Chúng tôi đi dạo ở bờ biển.

  2. danh từ

    ven biển; duyên hải

    陆地与海洋相接的地方lùdì yǔ hǎiyáng xiānngjiē de dìfang

    • Chúng ta đi dạo ở bờ biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.