河边

河边
biān
hà biên

bờ sông; bờ bãi

1 nghĩa#8262
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bờ sông; bờ bãi

    靠近河流的地方kàojìn héliú de dìfang

    • Bờ sông có rất nhiều cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.