沾亲带故

沾亲带故
zhānqīndài
triêm thân đới cố

có họ hàng thân thích; có quen biết liên hệ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có họ hàng thân thích; có quen biết liên hệ [thành ngữ]

    • Họ có quan hệ thân thích nên giúp đỡ lẫn nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.