患病

患病
huànbìng
hoạn bệnh

mắc bệnh; lâm bệnh

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#26220
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mắc bệnh; lâm bệnh

    • Anh ấy bị bệnh rồi, không thể đến được.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyến(xâu chuỗi liên tiếp)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.