染上

染上
rǎnshàng
nhiễm thượng

mắc (bệnh); bị (bệnh)

2 nghĩa#11473
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mắc (bệnh); bị (bệnh)

    得到某种疾病或不好的习惯dédào mǒuzhǒng jíbìng huò búhǎo de xíguàn

    • Anh ấy bị cảm rồi.

  2. động từ

    nhiễm (thói xấu); mắc phải; vướng vào

    得到坏的习惯或疾病dédào huài de xíguàn huòzhě jíbìng

    • Anh ấy đã nhiễm thói quen xấu là hút thuốc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • 氿quỹ(nước nhỏ chảy)HỘI Ý

Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.