Tới nội dung chính

没收

没收
mòshōu
một thu

tịch thu; tịch biên

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5531
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tịch thu; tịch biên

    • 。

      Cảnh sát đã tịch thu hộ chiếu của anh ấy.

没
méi
một
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu