没收

没收
shōu
một thu

tịch thu; tịch biên

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5531
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tịch thu; tịch biên

    • Cảnh sát đã tịch thu hộ chiếu của anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.