充公

充公
chōnggōng
sung công

tịch thu; sung công

1 nghĩa#39315
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tịch thu; sung công

    • Những vật phẩm bất hợp pháp này sẽ bị sung công.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.