查抄

查抄
cháchāo
tra sao

khám xét và tịch thu tài sản (của tội phạm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khám xét và tịch thu tài sản (của tội phạm)

    • Họ đã tịch thu tài sản của tội phạm.

  2. động từ

    khám xét và tịch thu; lục soát

    • Cảnh sát đã khám xét và tịch thu nhà của họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÀI THANH

Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.