大不了

大不了
buliǎo
đại bất liễu

chẳng có gì to tát; lắm lắm cũng chỉ là (trong câu phủ định: không có gì nghiêm trọng)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3347
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chẳng có gì to tát; lắm lắm cũng chỉ là (trong câu phủ định: không có gì nghiêm trọng)

    不是很严重的;没有什么值得担心的búshì hěn yánzhòng de;méiyǒu shénme zhíde dānxīn de

    • Chuyện này không có gì to tát cả.

  2. trạng từ

    tệ lắm thì; chẳng qua là; không đáng kể

    最坏的情况;最多也就这样zuì huài de qíngkuàng;zuì duō yě jiù zhèyàng

    • Cùng lắm thì chúng ta thử lại lần nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.