- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
chẳng có gì to tát; lắm lắm cũng chỉ là (trong câu phủ định: không có gì nghiêm trọng)
chẳng có gì to tát; lắm lắm cũng chỉ là (trong câu phủ định: không có gì nghiêm trọng)
中不是很严重的;没有什么值得担心的búshì hěn yánzhòng de;méiyǒu shénme zhíde dānxīn de
Chuyện này không có gì to tát cả.
tệ lắm thì; chẳng qua là; không đáng kể
中最坏的情况;最多也就这样zuì huài de qíngkuàng;zuì duō yě jiù zhèyàng
Cùng lắm thì chúng ta thử lại lần nữa.
chẳng có gì to tát; lắm lắm cũng chỉ là (trong câu phủ định: không có gì nghiêm trọng)
chẳng có gì to tát; lắm lắm cũng chỉ là (trong câu phủ định: không có gì nghiêm trọng)
中不是很严重的;没有什么值得担心的búshì hěn yánzhòng de;méiyǒu shénme zhíde dānxīn de
Chuyện này không có gì to tát cả.
tệ lắm thì; chẳng qua là; không đáng kể
中最坏的情况;最多也就这样zuì huài de qíngkuàng;zuì duō yě jiù zhèyàng
Cùng lắm thì chúng ta thử lại lần nữa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.