沉船事故

沉船事故
chénchuánshì
trầm thuyền sự cố

tai nạn đắm tàu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tai nạn đắm tàu

    • Vụ tai nạn đắm tàu đã gây ra thiệt hại lớn.

  2. danh từ

    vụ đắm tàu; tai nạn đắm tàu

    • Vụ tai nạn chìm tàu đã gây ra thiệt hại lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.