Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
/
沉船事故
沉船事故
trầm thuyền sự cố
tai nạn đắm tàu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai nạn đắm tàu
- 。
Vụ tai nạn đắm tàu đã gây ra thiệt hại lớn.
- 貳名danh từ
vụ đắm tàu; tai nạn đắm tàu
- 。
Vụ tai nạn chìm tàu đã gây ra thiệt hại lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)BỘ
Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.
沉船事故
Phồn thể沉
trầm thuyền sự cố
tai nạn đắm tàu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai nạn đắm tàu
- 。
Vụ tai nạn đắm tàu đã gây ra thiệt hại lớn.
- 貳名danh từ
vụ đắm tàu; tai nạn đắm tàu
- 。
Vụ tai nạn chìm tàu đã gây ra thiệt hại lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)BỘ
Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)