Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
/
汤姆·克兰西
汤姆·克兰西
Tom Clancy (1947-2013), nhà văn Mỹ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tom Clancy (1947-2013), nhà văn Mỹ
- ·。
Tom Clancy là một nhà văn Mỹ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
汤姆·克兰西
Phồn thể湯姆·克蘭西
Tom Clancy (1947-2013), nhà văn Mỹ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tom Clancy (1947-2013), nhà văn Mỹ
- ·。
Tom Clancy là một nhà văn Mỹ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)