一点
một chút; một tí
NGHĨA
- 壹数số từ
một chút; một tí
中很小的数量或程度hěn xiǎo de shùliàng huò chéngdù
- 。
Tôi hơi mệt một chút.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.
- 。
Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
- 。
Đáng lẽ ra bạn nên tới sớm hơn một chút.
- 。
Bạn đáng rẽ ra nên đến sớm hơn một chút.
- 。
Biếu chị một chút quà.
- 貳副trạng từ
hơn một chút (dùng sau tính từ để tạo dạng so sánh); một chút; một điểm
中比较时表示程度更高或更多一些bǐjiào shí biǎoshì chéngdù gèng gāo huò gèng duō yīxiē
- 。
Anh ấy cao hơn tôi một chút.
- 參副trạng từ
không chút nào; một chút (dùng trong câu phủ định)
中表示否定,一点儿都不,完全没有biǎoshì fǒudìng, yīdiǎnr dōu bu, wánquán méiyǒu
- 。
Tôi không thích anh ấy một chút nào.
- 肆名danh từ
một chút; một điểm
中讨论或说明中的一个观点或内容tǎolùn huò shuōmíng zhōng de yī ge guāndiǎn huò nèiróng
- 。
Tôi hơi khó chịu một chút.
- 伍数số từ
một giờ; một chút; một ít
中下午或晚上的第一个小时xiàwǔ huò wǎnshang de dì yī ge xiǎoshíshi
- 。
Bây giờ là một giờ rồi.
- 陸名danh từ
nét chấm (、) (trong thư pháp)
中书法中一种笔画,形状像点shūfǎ zhōng yī zhǒng bǐhuà、xíngzhuàng xiàng diǎn
- 。
Chữ này thiếu một nét chấm.
một chút; một tí
NGHĨA
- 壹数số từ
một chút; một tí
中很小的数量或程度hěn xiǎo de shùliàng huò chéngdù
- 。
Tôi hơi mệt một chút.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.
- 。
Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
- 。
Đáng lẽ ra bạn nên tới sớm hơn một chút.
- 。
Bạn đáng rẽ ra nên đến sớm hơn một chút.
- 。
Biếu chị một chút quà.
- 貳副trạng từ
hơn một chút (dùng sau tính từ để tạo dạng so sánh); một chút; một điểm
中比较时表示程度更高或更多一些bǐjiào shí biǎoshì chéngdù gèng gāo huò gèng duō yīxiē
- 。
Anh ấy cao hơn tôi một chút.
- 參副trạng từ
không chút nào; một chút (dùng trong câu phủ định)
中表示否定,一点儿都不,完全没有biǎoshì fǒudìng, yīdiǎnr dōu bu, wánquán méiyǒu
- 。
Tôi không thích anh ấy một chút nào.
- 肆名danh từ
một chút; một điểm
中讨论或说明中的一个观点或内容tǎolùn huò shuōmíng zhōng de yī ge guāndiǎn huò nèiróng
- 。
Tôi hơi khó chịu một chút.
- 伍数số từ
một giờ; một chút; một ít
中下午或晚上的第一个小时xiàwǔ huò wǎnshang de dì yī ge xiǎoshíshi
- 。
Bây giờ là một giờ rồi.
- 陸名danh từ
nét chấm (、) (trong thư pháp)
中书法中一种笔画,形状像点shūfǎ zhōng yī zhǒng bǐhuà、xíngzhuàng xiàng diǎn
- 。
Chữ này thiếu một nét chấm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.