Tới nội dung chính

一点

一点
yīdiǎn
nhất điểm

một chút; một tí

6 nghĩa#207
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹数số từ

    một chút; một tí

    中很小的数量或程度hěn xiǎo de shùliàng huò chéngdù

    • 。

      Tôi hơi mệt một chút.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.

    • 。

      Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.

    • 。

      Đáng lẽ ra bạn nên tới sớm hơn một chút.

    • 。

      Bạn đáng rẽ ra nên đến sớm hơn một chút.

    • 。

      Biếu chị một chút quà.

  2. 貳副trạng từ

    hơn một chút (dùng sau tính từ để tạo dạng so sánh); một chút; một điểm

    中比较时表示程度更高或更多一些bǐjiào shí biǎoshì chéngdù gèng gāo huò gèng duō yīxiē

    • 。

      Anh ấy cao hơn tôi một chút.

  3. 參副trạng từ

    không chút nào; một chút (dùng trong câu phủ định)

    中表示否定,一点儿都不,完全没有biǎoshì fǒudìng, yīdiǎnr dōu bu, wánquán méiyǒu

    • 。

      Tôi không thích anh ấy một chút nào.

  4. 肆名danh từ

    một chút; một điểm

    中讨论或说明中的一个观点或内容tǎolùn huò shuōmíng zhōng de yī ge guāndiǎn huò nèiróng

    • 。

      Tôi hơi khó chịu một chút.

  5. 伍数số từ

    một giờ; một chút; một ít

    中下午或晚上的第一个小时xiàwǔ huò wǎnshang de dì yī ge xiǎoshíshi

    • 。

      Bây giờ là một giờ rồi.

  6. 陸名danh từ

    nét chấm (、) (trong thư pháp)

    中书法中一种笔画,形状像点shūfǎ zhōng yī zhǒng bǐhuà、xíngzhuàng xiàng diǎn

    • 。

      Chữ này thiếu một nét chấm.

一
yī
nhất
BỘ THỦ⼀
1 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu