汇款

汇款
huìkuǎn
hối khoản

chuyển tiền; gửi tiền (qua ngân hàng)

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#35169
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển tiền; gửi tiền (qua ngân hàng)

    • Tôi muốn đi ngân hàng để chuyển tiền.

  2. động từ

    hối đoái; chuyển tiền

    • Tôi cần chuyển tiền.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(cái hộp, cái thùng)BỘ
  • hoài(sông Hoài)HÀI THANH

Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.