提款

提款
kuǎn
đề khoản

rút tiền; rút tiền từ ngân hàng

1 nghĩa#40826
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rút tiền; rút tiền từ ngân hàng

    • Tôi muốn đi ngân hàng rút tiền.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.