Tới nội dung chính

谋求

谋求
móuqiú
mưu cầu

mưu cầu; tìm kiếm; phấn đấu vì

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#47716
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mưu cầu; tìm kiếm; phấn đấu vì

    • 。

      Chúng tôi mưu cầu hòa bình.

谋
móu
mưu
BỘ THỦ⾔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu