求职

求职
qiúzhí
cầu chức

tìm việc làm; xin việc

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#47950
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm việc làm; xin việc

    • Anh ấy đang tìm việc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.