哀求

哀求
āiqiú
ai cầu

van xin; cầu khẩn

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#30346
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    van xin; cầu khẩn

    • Anh ấy cầu xin tôi giúp đỡ anh ấy.

  2. động từ

    van xin; cầu khẩn; khẩn cầu

    • Anh ấy cầu xin tôi đừng đi.

  3. động từ

    van xin; cầu xin

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.