Tới nội dung chính

求援

求援
qiúyuán
cầu viện

nhờ người; cầu người giúp đỡ

1 nghĩa#30885
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhờ người; cầu người giúp đỡ

    • 。

      Chúng tôi cần cầu viện.

求
qiú
cầu
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu