- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Ngữ lục Chủ tịch Mao; Sách đỏ Mao Trạch Đông (xuất bản 1964–1976)
Ngữ lục Chủ tịch Mao; Sách đỏ Mao Trạch Đông (xuất bản 1964–1976)
Ngữ lục Chủ tịch Mao; Sách đỏ Mao Trạch Đông (xuất bản 1964–1976)
Ngữ lục Chủ tịch Mao; Sách đỏ Mao Trạch Đông (xuất bản 1964–1976)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.