没命

没命
méimìng
một mệnh

mất mạng; bỏ mạng

4 nghĩa#7356
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất mạng; bỏ mạng

    失去生命;死亡shīqù shēngmìng;sǐwáng

    • Anh ấy suýt mất mạng.

  2. trạng từ

    ra sức; cố sức; liều mạng

    不顾生命危险、尽力去做búguò shēngmìng wēixiǎn、jìnlì qù zuò

    • Anh ấy chạy thục mạng.

  3. trạng từ

    liều mạng; không còn mạng sống

    不顾生命危险地;拼命;很急迫búguˇ shēngmìng wēixiǎn de;pǐnmìng;hěn jípò

    • Anh ấy chạy một cách liều lĩnh.

  4. động từ

    qua đời; từ trần

    死亡;失去生命sǐwáng;shīqù shēngmìng

    • Anh ấy sợ đến chết khiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.