Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
没命
mất mạng; bỏ mạng
NGHĨA
- 壹动động từ
mất mạng; bỏ mạng
中失去生命;死亡shīqù shēngmìng;sǐwáng
- 。
Anh ấy suýt mất mạng.
- 貳副trạng từ
ra sức; cố sức; liều mạng
中不顾生命危险、尽力去做búguò shēngmìng wēixiǎn、jìnlì qù zuò
- 。
Anh ấy chạy thục mạng.
- 參副trạng từ
liều mạng; không còn mạng sống
中不顾生命危险地;拼命;很急迫búguˇ shēngmìng wēixiǎn de;pǐnmìng;hěn jípò
- 。
Anh ấy chạy một cách liều lĩnh.
- 肆动động từ
qua đời; từ trần
中死亡;失去生命sǐwáng;shīqù shēngmìng
- 。
Anh ấy sợ đến chết khiếp.
解字
GIẢI TỰmất mạng; bỏ mạng
NGHĨA
- 壹动động từ
mất mạng; bỏ mạng
中失去生命;死亡shīqù shēngmìng;sǐwáng
- 。
Anh ấy suýt mất mạng.
- 貳副trạng từ
ra sức; cố sức; liều mạng
中不顾生命危险、尽力去做búguò shēngmìng wēixiǎn、jìnlì qù zuò
- 。
Anh ấy chạy thục mạng.
- 參副trạng từ
liều mạng; không còn mạng sống
中不顾生命危险地;拼命;很急迫búguˇ shēngmìng wēixiǎn de;pǐnmìng;hěn jípò
- 。
Anh ấy chạy một cách liều lĩnh.
- 肆动động từ
qua đời; từ trần
中死亡;失去生命sǐwáng;shīqù shēngmìng
- 。
Anh ấy sợ đến chết khiếp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)