活命

活命
huómìng
hoạt mệnh

tồn tại; sống sót; lưu giữ

4 nghĩa#9157
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tồn tại; sống sót; lưu giữ

    保持生命,不死亡bǎochí shēngmìng, búsǐwáng

    • Anh ấy đã sống sót.

  2. động từ

    sống sót; kiếm sống qua ngày

    勉强地活着,或通过工作维持生活miǎnqiǎng de huó zhe、huò tōngguò gōngzuò wéichí shēnghuó

    • Anh ấy sống nhờ làm việc lặt vặt.

  3. động từ

    cứu sinh; cứu người

    救人的生命,使人不死亡jiù rén de shēngmìng, shǐ rén bú sǐwàng

    • Bác sĩ đã cứu sống rất nhiều người.

  4. danh từ

    đời; thế gian; cuộc sống

    保持生命;不死亡bǎochí shēngmìng; búsǐwáng

    • Để sống sót, anh ấy sẵn sàng làm bất cứ điều gì.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.