歌功颂德

歌功颂德
gōngsòng
ca công tụng đức

ca ngợi công đức (thường mang nghĩa tiêu cực: tâng bốc, xu nịnh) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ca ngợi công đức (thường mang nghĩa tiêu cực: tâng bốc, xu nịnh) [thành ngữ]

    • Anh ấy thích ca tụng người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.