Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
新生
sinh viên mới; tân sinh viên; tân sinh
NGHĨA
- 壹名danh từ
sinh viên mới; tân sinh viên; tân sinh
中刚入学的学生gāng rùxué de xuésheng
- !
Chào mừng tân sinh viên!
- 貳名danh từ
sự sống mới; tái sinh; (trong trường học) sinh viên/học sinh mới nhập học
中新的生命;刚入学的学生xīn de shēngmìng; gāngrù xuéxué de xuésheng
- 。
Đây là một cuộc sống mới.
- 參名danh từ
tái sinh; sinh viên năm nhất; người mới
中刚出生的婴儿或新入学的学生gāng chūshēng de yīng'ér huò xīn rùxué de xuésheng
- 。
Đại diện tân sinh viên lên phát biểu.
- 肆形tính từ
mới nổi; tân sinh; (sinh viên/học sinh) mới nhập học
中刚刚出现或开始的;新来的gānggāng chūxiàn huò kāishǐ de; xīn lái de
- 。
Những điều mới mẻ luôn tốt.
- 伍名danh từ
tái sinh; tái tạo; phục hồi
中生物失去的部分重新长出来的过程shēngwù shīqù de bùfen zhòngxīn zhǎng chūlái de guòchéng
- 。
Đại diện tân sinh viên lên sân khấu phát biểu.
- 陸名danh từ
mới sinh; sơ sinh
中刚刚出生的婴儿gānggāng chūshēng de yīng'ér
- 。
Em bé sơ sinh rất đáng yêu.
- 柒形tính từ
mới sinh; sơ sinh; vừa mới ra đời
中刚刚出生或刚刚产生的gānggāng chūshēng huòzhě gānggāng chǎnshēng de
- 。
Những điều mới mẻ luôn tràn đầy sức sống.
- 捌名danh từ
mới; mới mẻ; tươi mới
中刚出生的人;新来的学生gāng chūshēng de rén; xīn lái de xuésheng
- 。
Lớp chúng tôi có rất nhiều học sinh mới.
解字
GIẢI TỰsinh viên mới; tân sinh viên; tân sinh
NGHĨA
- 壹名danh từ
sinh viên mới; tân sinh viên; tân sinh
中刚入学的学生gāng rùxué de xuésheng
- !
Chào mừng tân sinh viên!
- 貳名danh từ
sự sống mới; tái sinh; (trong trường học) sinh viên/học sinh mới nhập học
中新的生命;刚入学的学生xīn de shēngmìng; gāngrù xuéxué de xuésheng
- 。
Đây là một cuộc sống mới.
- 參名danh từ
tái sinh; sinh viên năm nhất; người mới
中刚出生的婴儿或新入学的学生gāng chūshēng de yīng'ér huò xīn rùxué de xuésheng
- 。
Đại diện tân sinh viên lên phát biểu.
- 肆形tính từ
mới nổi; tân sinh; (sinh viên/học sinh) mới nhập học
中刚刚出现或开始的;新来的gānggāng chūxiàn huò kāishǐ de; xīn lái de
- 。
Những điều mới mẻ luôn tốt.
- 伍名danh từ
tái sinh; tái tạo; phục hồi
中生物失去的部分重新长出来的过程shēngwù shīqù de bùfen zhòngxīn zhǎng chūlái de guòchéng
- 。
Đại diện tân sinh viên lên sân khấu phát biểu.
- 陸名danh từ
mới sinh; sơ sinh
中刚刚出生的婴儿gānggāng chūshēng de yīng'ér
- 。
Em bé sơ sinh rất đáng yêu.
- 柒形tính từ
mới sinh; sơ sinh; vừa mới ra đời
中刚刚出生或刚刚产生的gānggāng chūshēng huòzhě gānggāng chǎnshēng de
- 。
Những điều mới mẻ luôn tràn đầy sức sống.
- 捌名danh từ
mới; mới mẻ; tươi mới
中刚出生的人;新来的学生gāng chūshēng de rén; xīn lái de xuésheng
- 。
Lớp chúng tôi có rất nhiều học sinh mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.