新生

新生
xīnshēng
tân sinh

sinh viên mới; tân sinh viên; tân sinh

HSK 7 (3.0)8 nghĩa#6255
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh viên mới; tân sinh viên; tân sinh

    刚入学的学生gāng rùxué de xuésheng

    • Chào mừng tân sinh viên!

  2. danh từ

    sự sống mới; tái sinh; (trong trường học) sinh viên/học sinh mới nhập học

    新的生命;刚入学的学生xīn de shēngmìng; gāngrù xuéxué de xuésheng

    • Đây là một cuộc sống mới.

  3. danh từ

    tái sinh; sinh viên năm nhất; người mới

    刚出生的婴儿或新入学的学生gāng chūshēng de yīng'ér huò xīn rùxué de xuésheng

    • Đại diện tân sinh viên lên phát biểu.

  4. tính từ

    mới nổi; tân sinh; (sinh viên/học sinh) mới nhập học

    刚刚出现或开始的;新来的gānggāng chūxiàn huò kāishǐ de; xīn lái de

    • Những điều mới mẻ luôn tốt.

  5. danh từ

    tái sinh; tái tạo; phục hồi

    生物失去的部分重新长出来的过程shēngwù shīqù de bùfen zhòngxīn zhǎng chūlái de guòchéng

    • Đại diện tân sinh viên lên sân khấu phát biểu.

  6. danh từ

    mới sinh; sơ sinh

    刚刚出生的婴儿gānggāng chūshēng de yīng'ér

    • Em bé sơ sinh rất đáng yêu.

  7. tính từ

    mới sinh; sơ sinh; vừa mới ra đời

    刚刚出生或刚刚产生的gānggāng chūshēng huòzhě gānggāng chǎnshēng de

    • Những điều mới mẻ luôn tràn đầy sức sống.

  8. danh từ

    mới; mới mẻ; tươi mới

    刚出生的人;新来的学生gāng chūshēng de rén; xīn lái de xuésheng

    • Lớp chúng tôi có rất nhiều học sinh mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.