- 扌thủ(tay)BỘ
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)HÌNH THANH
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
bộ khuếch đại tương tự
bộ khuếch đại tương tự
Bộ khuếch đại tương tự là một thành phần quan trọng của thiết bị điện tử.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
bộ khuếch đại tương tự
bộ khuếch đại tương tự
Bộ khuếch đại tương tự là một thành phần quan trọng của thiết bị điện tử.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.