Tới nội dung chính

杠

杠
gàng
cống
⽊bộ mộc · 7 nét

cây gậy; đòn; thanh; thanh ngang

8 nghĩa#5002
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây gậy; đòn; thanh; thanh ngang

    中粗长的木棍或金属条cū cháng de mùgùn huò jīnshǔ tiáo

    • 。

      Anh ấy đã nâng một cây đòn bẩy lên.

  2. 貳动động từ

    gạch; đánh dấu bằng vạch đậm

    中用粗线条在某处作标记yòng cūxiàn tiáo zài mǒuchù zuò biāojì

    • 。

      Xin hãy dùng bút đỏ gạch bỏ chữ sai.

  3. 參名danh từ

    đường kẻ đậm; đòn gánh; thanh ngang

    中粗的线条或横的棍子cū de xiàntiáo huò héng de gùnzi

    • 。

      Xin hãy ký tên vào dòng này.

  4. 肆动động từ

    mài (dao, dao cạo...)

    中用磨刀石把刀磨锋利yòng módāoshí bǎ dāo mó fēngliè

    • 。

      Anh ấy đang mài dao.

  5. 伍动động từ

    cãi cọ; tranh luận (với ai)

    中与某人发生争执或不同意见yǔ mǒurén fāshēng zhēngzhí huò bútuóng yìjiàn

    • 。

      Anh ấy thích cãi nhau với người khác.

  6. 陸名danh từ

    gạch ngang; thanh đòn; (khẩu) phản bác; cãi lại

    中用来连接两个词或分开不同部分的横线符号yònglaí liánjiē liǎng ge cí huò fēnkāi búntóng búfen de héngxiàn fúhào

    • 。

      Vui lòng thêm một dấu gạch ngang vào giữa tên.

  7. 柒名danh từ

    tiêu chuẩn; chuẩn mực

    中衡量或判断事物的标准和准则héngliàng huò pànduàn shìwù de biāozhǔn hé zhǔnzé

    • 。

      Đây là tiêu chuẩn để đo lường chất lượng.

  8. 捌名danh từ

    đòn khiêng quan tài (cũ)

    中抬棺木用的长木棍tái guānmù yòng de chángmù gùnzi

杠
gāng
cống
BỘ THỦ⽊
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu