Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
/
棍子
棍子
côn tử
gậy; gậy gộc; que
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9593
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gậy; gậy gộc; que
中长的木制或竹制的工具,用来打或支撑东西cháng de mùzhì huò zhúzhì de gōngjù, yòng lái dǎ huò zhīchēng dōngxi
- 。
Anh ấy đang cầm một cây gậy trong tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
棍子
Phồn thể棍
côn tử
gậy; gậy gộc; que
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9593
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gậy; gậy gộc; que
中长的木制或竹制的工具,用来打或支撑东西cháng de mùzhì huò zhúzhì de gōngjù, yòng lái dǎ huò zhīchēng dōngxi
- 。
Anh ấy đang cầm một cây gậy trong tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)