梦到

梦到
mèngdào
mộng đáo

mơ thấy; nằm mơ thấy

2 nghĩa#16080
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mơ thấy; nằm mơ thấy

    • Tôi mơ thấy bạn rồi.

  2. động từ

    mơ thấy; nằm mơ thấy

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ cây)BỘ
  • mãng(lưới, mắt nhắm)HỘI Ý
  • mịch(che phủ, tối tăm)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, đêm)HỘI Ý

Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.