死人

死人
rén
tử nhân

người chết; xác chết

2 nghĩa#5701
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người chết; xác chết

    已经去世的人yǐjīng qùshì de rén

    • Người chết không thể nói chuyện.

  2. động từ

    (khẩu) chết người; có người chết

    人停止呼吸和生命活动rén tíngzhǐ hūxī hé shēngmìng huódòng

    • Anh ấy chết rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.