成真

成真
chéngzhēn
thành chân

ứng nghiệm; thành sự thật; (lời tiên đoán) trở thành hiện thực

1 nghĩa#14417
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ứng nghiệm; thành sự thật; (lời tiên đoán) trở thành hiện thực

    变成事实;实现biànchéng shìshí; shíxiàn

    • Ước mơ của tôi đã thành hiện thực.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.

    • Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.