核磁共振

核磁共振
gòngzhèn
hạch từ cộng chấn

cộng hưởng từ hạt nhân (NMR)

1 nghĩa#22640
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cộng hưởng từ hạt nhân (NMR)

    • Cộng hưởng từ hạt nhân là một kỹ thuật hình ảnh y tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.