核电磁脉冲

核电磁脉冲
diànmàichōng
hạch điện từ mạch xung

xung điện từ hạt nhân (EMP)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xung điện từ hạt nhân (EMP)

    • Xung điện từ hạt nhân là một loại năng lượng mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.