核燃料后处理

核燃料后处理
ránliàohòuchǔ
hạch nhiên liệu hậu xử lý

tái xử lý nhiên liệu hạt nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tái xử lý nhiên liệu hạt nhân

    • Tái xử lý nhiên liệu hạt nhân là một quá trình phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.