Tới nội dung chính

样子

样子
yàngzi
dạng tử

dáng vẻ; diện mạo

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#577
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dáng vẻ; diện mạo

    中人或事物外面的形状和神气rén huò shìwù wàimiàn de xíngzhuàng hé shénqì

    • 。

      Kiểu dáng này rất đẹp.

    • 。

      Diện mạo của cô ấy sau khi trang điểm khiến mọi người đều trầm trồ.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh ta làm ra vẻ không quan tâm.

    • ,!

      Cái bộ dạng đó của anh ta, đừng nhắc đến nữa!

    • ,。

      Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.

  2. 貳名danh từ

    hình thức; kiểu dáng; mẫu

    中事物的形状、式样或外观shìwù de xíngzhuàng、shìyàng huò wàiguān

    • ?

      Bạn thích kiểu túi xách nào?

  3. 參名danh từ

    cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài

    中人的姿态、动作或外表的样貌rén de zītài、dòngzuò huò wàibiǎo de yàngmào

    • 。

      Dáng vẻ anh ấy mặc quần áo rất đẹp trai.

    • 。

      Cách cô ấy nói chuyện khiến mọi người cảm thấy rất thân thiện.

  4. 肆名danh từ

    điển hình; tiêu biểu; mẫu mực

    中值得学习和仿效的人或事物。zhíde xuéxí hé fǎngxiào de rén huò shìwù。

    • 。

      Cách học tập của cô ấy thật đáng để chúng ta noi theo.

样
yàng
dạng
BỘ THỦ⽊
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu